TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shipmoney

giọng máy của trình duyệt

shipmoney nghĩa là để đóng tàu chiến.

Nghĩa của shipmoney

Danh từ

  1. Thuế ở Anh cho đến 1640, để đóng tàu chiến.

Câu hỏi thường gặp

shipmoney nghĩa là gì?

shipmoney (danh từ) nghĩa là để đóng tàu chiến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.