shipment
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈʃɪpmənt/
giọng máy của trình duyệt
shipment nghĩa là sự xếp xuống tàu, hàng hoá trên tàu.
Nghĩa của shipment
Danh từ
- Sự xếp (hàng) xuống tàu.
- Hàng hoá trên tàu.
- Sự gửi hàng bằng đường biển.
Dạng từ của shipment
| Số nhiều | shipments |
Họ từ của shipment
Câu hỏi thường gặp
shipment nghĩa là gì?
shipment (danh từ) nghĩa là sự xếp xuống tàu, hàng hoá trên tàu.
shipment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shipment: giọng Mỹ (US) /ˈʃɪpmənt/.