TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shipping-office

giọng máy của trình duyệt

shipping-office nghĩa là hãng tàu thuỷ.

Nghĩa của shipping-office

Danh từ

  1. Hãng đại lý tàu thuỷ; hãng tàu thuỷ.
  2. Phòng hợp đồng trên tàu (nơi làm việc của viên chức chứng kiến việc ký hợp đồng giữa thuyền trưởng và thuỷ thủ).

Câu hỏi thường gặp

shipping-office nghĩa là gì?

shipping-office (danh từ) nghĩa là hãng tàu thuỷ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.