shir
giọng máy của trình duyệt
shir nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.
Nghĩa của shir
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đai chun, dải chun.
- Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất).
Động từ
- Dệt dây chun vào (vải).
Câu hỏi thường gặp
shir nghĩa là gì?
shir (danh từ, động từ) nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.