TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shir

giọng máy của trình duyệt

shir nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.

Nghĩa của shir

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đai chun, dải chun.
  2. Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất).

Động từ

  1. Dệt dây chun vào (vải).

Câu hỏi thường gặp

shir nghĩa là gì?

shir (danh từ, động từ) nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.