shire
UK/ʃaɪə/
US/ʃaɪ(ə)ɹ/
giọng máy của trình duyệt
shire nghĩa là quận, huyện.
Nghĩa của shire
Danh từ
- Quận, huyện.
- the shiresnhững quận miền trung du nước Anh; những khu vực săn bắn ở miền trung du nước Anh
Dạng từ của shire
| Số nhiều | shires |
| Ngôi thứ ba số ít | shires |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shiring |
| Quá khứ phân từ | shired |
| Quá khứ | shired |
Họ từ của shire
Câu hỏi thường gặp
shire nghĩa là gì?
shire (danh từ) nghĩa là quận, huyện.
shire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shire: giọng Anh (UK) /ʃaɪə/, giọng Mỹ (US) /ʃaɪ(ə)ɹ/.