shirking model
US/ ˈmɑː.dᵊl/
giọng máy của trình duyệt
shirking model nghĩa là Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.
Nghĩa của shirking model
Danh từ
- Kinh tế học Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.
Câu hỏi thường gặp
shirking model nghĩa là gì?
shirking model (danh từ) nghĩa là Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.
shirking model phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shirking model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.