TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shirking model

US/ ˈmɑː.dᵊl/ giọng máy của trình duyệt

shirking model nghĩa là Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.

Nghĩa của shirking model

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.

Câu hỏi thường gặp

shirking model nghĩa là gì?

shirking model (danh từ) nghĩa là Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.

shirking model phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shirking model: giọng Mỹ (US) / ˈmɑː.dᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.