shirr
UK/ʃɜː/
US/ʃɜɹ/
giọng máy của trình duyệt
shirr nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.
Nghĩa của shirr
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đai chun, dải chun.
- Sợi chun (dệt vào trong vải, như ở cổ bít tất).
Động từ
- Dệt dây chun vào (vải).
Dạng từ của shirr
| Ngôi thứ ba số ít | shirrs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shirring |
| Quá khứ phân từ | shirred |
| Quá khứ | shirred |
| Số nhiều | shirrs |
Câu hỏi thường gặp
shirr nghĩa là gì?
shirr (danh từ, động từ) nghĩa là đai chun, dải chun, sợi chun, dệt dây chun vào.
shirr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shirr: giọng Anh (UK) /ʃɜː/, giọng Mỹ (US) /ʃɜɹ/.