TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shirt

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɜːt/ US/ʃɜɹt/ giọng máy của trình duyệt

shirt nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.

Nghĩa của shirt

Danh từ

  1. Áo sơ mi.

Dạng từ của shirt

Số nhiềushirts
Ngôi thứ ba số ítshirts
Hiện tại phân từ (-ing)shirting
Quá khứ phân từshirted
Quá khứshirted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shirt

Đồng nghĩa

Họ từ của shirt

Cụm từ, thành ngữ với shirt

  • to get someone's shirt off — (Từ lóng) Chọc tức ai, làm cho ai nổi giận.
  • to give someone a wet shirt — Bắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt.
  • to keep one's shirt on — (Từ lóng) Bình tĩnh.
  • to lose one's shirt — (Từ lóng) Mất sạch cơ nghiệp, cái khố cũng chẳng còn.
  • near is my shirt, but nearer is my skin — Bản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả.
  • to put one's shirt on — (Từ lóng) Bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì).

Câu ví dụ với shirt

  • I accidentally spilled coffee on my shirt. Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.
  • I'm going to change my shirt. Tôi sẽ thay áo phông.
  • He tells us not to buy the shirt. Anh ấy nói chúng tôi đừng mua cái áo.
  • He irons his shirt every morning. Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.
  • My shirt is all dirty now. Áo của tôi bẩn hết rồi.
  • This is my father's shirt. Đây là áo của ba tôi.
  • Tom was wearing a blue shirt and Mary was, too. Tom mặc một cái áo xanh và Mary cũng vậy.
  • I want to buy a new pair of trousers and a shirt. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shirt nghĩa là gì?

shirt (danh từ) nghĩa là áo sơ mi, sơ mi.

shirt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shirt: giọng Anh (UK) /ʃɜːt/, giọng Mỹ (US) /ʃɜɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.