TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shivery

UK/ˈʃɪvəɹi/ US/ˈʃɪvəɹi/ giọng máy của trình duyệt

shivery nghĩa là run lên, run rẩy, làm rung lên, làm run rẩy.

Nghĩa của shivery

Tính từ

  1. Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.
  2. Làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên.
  3. Dễ vỡ thành mảnh.

Dạng từ của shivery

So sánh hơnshiverier
So sánh nhấtshiveriest

Câu hỏi thường gặp

shivery nghĩa là gì?

shivery (tính từ) nghĩa là run lên, run rẩy, làm rung lên, làm run rẩy.

shivery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shivery: giọng Anh (UK) /ˈʃɪvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪvəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.