shivery
UK/ˈʃɪvəɹi/
US/ˈʃɪvəɹi/
giọng máy của trình duyệt
shivery nghĩa là run lên, run rẩy, làm rung lên, làm run rẩy.
Nghĩa của shivery
Tính từ
- Run lên, run rẩy, lẩy bẩy.
- Làm rung lên, làm run rẩy; làm rét run lên, làm sợ run lên.
- Dễ vỡ thành mảnh.
Dạng từ của shivery
| So sánh hơn | shiverier |
| So sánh nhất | shiveriest |
Câu hỏi thường gặp
shivery nghĩa là gì?
shivery (tính từ) nghĩa là run lên, run rẩy, làm rung lên, làm run rẩy.
shivery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shivery: giọng Anh (UK) /ˈʃɪvəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɪvəɹi/.