TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoal

UK/ʃəʊl/ giọng máy của trình duyệt

shoal nghĩa là nông cạn, không sâu, chỗ nông, chỗ cạn.

Nghĩa của shoal

Tính từ

  1. Nông cạn, không sâu (nước).

Danh từ

  1. Chỗ nông, chỗ cạn (nước).
  2. Bãi cát ngập nước nông.
  3. Nghĩa bóng Sự nguy hiểm ngầm, sự trở ngại ngấm ngầm.
  4. Đám đông, số đông.
    • shoals of peoplenhiều đám đông người
    • to get letters in shoalsnhận được nhiều thư
  5. Đàn cá.

Nội động từ

  1. Cạn đi.

Ngoại động từ

  1. Làm cho nông, làm cho cạn.
  2. Lái (thuyền, tàu...) vào chỗ cạn.

Dạng từ của shoal

So sánh hơnshoaler
So sánh nhấtshoalest
Số nhiềushoals
Ngôi thứ ba số ítshoals
Hiện tại phân từ (-ing)shoaling
Quá khứ phân từshoaled
Quá khứshoaled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoal

Đồng nghĩa

Họ từ của shoal

Câu hỏi thường gặp

shoal nghĩa là gì?

shoal (tính từ, danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là nông cạn, không sâu, chỗ nông, chỗ cạn.

shoal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoal: giọng Anh (UK) /ʃəʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.