TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shivoo

giọng máy của trình duyệt

shivoo nghĩa là ) cuộc liên hoan.

Nghĩa của shivoo

Danh từ

  1. Australia, thông tục ) cuộc liên hoan.
  2. Sự chè chén lu bù.

Dạng từ của shivoo

Số nhiềushivoos

Câu hỏi thường gặp

shivoo nghĩa là gì?

shivoo (danh từ) nghĩa là ) cuộc liên hoan.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.