TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoaly

UK/ˈʃəʊli/ US/ˈʃəʊli/ giọng máy của trình duyệt

shoaly nghĩa là có bãi cát ngầm.

Nghĩa của shoaly

Tính từ

  1. Có bãi cát ngầm.
  2. Nghĩa bóng Có nhiều nguy hiểm ngấm ngầm, có nhiều trở ngại ngấm ngầm.

Dạng từ của shoaly

So sánh hơnshoalier
So sánh nhấtshoaliest

Câu hỏi thường gặp

shoaly nghĩa là gì?

shoaly (tính từ) nghĩa là có bãi cát ngầm.

shoaly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoaly: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.