shoaly
UK/ˈʃəʊli/
US/ˈʃəʊli/
giọng máy của trình duyệt
shoaly nghĩa là có bãi cát ngầm.
Nghĩa của shoaly
Tính từ
- Có bãi cát ngầm.
- Nghĩa bóng Có nhiều nguy hiểm ngấm ngầm, có nhiều trở ngại ngấm ngầm.
Dạng từ của shoaly
| So sánh hơn | shoalier |
| So sánh nhất | shoaliest |
Câu hỏi thường gặp
shoaly nghĩa là gì?
shoaly (tính từ) nghĩa là có bãi cát ngầm.
shoaly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoaly: giọng Anh (UK) /ˈʃəʊli/, giọng Mỹ (US) /ˈʃəʊli/.