TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shock

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒk/ US/ʃɔk/ giọng máy của trình duyệt

shock nghĩa là sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến.

Nghĩa của shock

Danh từ

  1. Sự đụng chạm, sự va chạm.
  2. Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi.
    • shock tacticschiến thuật tấn công ồ ạt
  3. Nghĩa bóng Sự tấn công mãnh liệt và đột ngột.
  4. Sự khích động, sự sửng sốt; cảm giác bất ngờ.
    • the news was a great shocktin đó làm mọi người sửng sốt vô cùng
    • to have an electric shockbị điện giật
  5. Sự tổn thương (uy tín); sự xáo lộn (tổ chức).
  6. Sự động đất.
  7. Y học Sốc.
    • to die of shockchết vì sốc
  8. Đống lúa ((thường) là 12 lượm) (Ê-cốt stook).
  9. Mớ tóc bù xù, dựng ngược, dựng đứng (nghĩa đen).
    • he has a shock of thick, black hairanh ấy có đầu bù tóc rối đen dày
    • a shock head of hairvới đầu bù tóc rối
    • she is shock-headedcô ấy có đầu bù tóc rối (hiếm dùng)
  10. Chó xù.

Ngoại động từ

  1. Làm chướng tai gai mắt.
  2. Làm căm phẫn, làm đau buồn; làm kinh tởm.
    • to be shocked by...căm phẫn vì
  3. Cho điện giật (người nào).
  4. Y học Gây sốc.
  5. Xếp (lúa) thành đống (12 lượm) (Ê-cốt stook).

Nội động từ

  1. Thơ ca Chạm mạnh, va mạnh.

Dạng từ của shock

Số nhiềushocks
Ngôi thứ ba số ítshocks
Hiện tại phân từ (-ing)shocking
Quá khứ phân từshocked
Quá khứshocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shock

Đồng nghĩa

Họ từ của shock

Cụm từ, thành ngữ với shock

  • shock absorber — Giảm xóc.
  • shock effect — Hiệu ứng sốc.
  • shock wave — Sóng xung kích.

Câu ví dụ với shock

  • I'm still in shock. Tôi vẫn đang bị sốc.
  • If I were you, I wouldn’t be able to receive this shock. Nếu tôi là bạn, tôi sẽ không thể đón nhận cú sốc này.
  • This movie is really trashy; it’s just trying to shock people without offering any depth. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.
  • I don't think that Tom was shocked. Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.
  • Tom was shocked when I told him what Mary had bought. Tom cực kỳ ngạc nhiên khi tớ nói với anh ấy Mary mua cái gì.
  • Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack. Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shock nghĩa là gì?

shock (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự đụng chạm, sự va chạm, sự đột xuất, sự đột biến.

shock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shock: giọng Anh (UK) /ʃɒk/, giọng Mỹ (US) /ʃɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.