TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shock-proof

giọng máy của trình duyệt

shock-proof nghĩa là chịu chấn động, chịu va chạm.

Nghĩa của shock-proof

Tính từ

  1. Chịu chấn động, chịu va chạm (nhất là đồng hồ đeo tay).

Câu hỏi thường gặp

shock-proof nghĩa là gì?

shock-proof (tính từ) nghĩa là chịu chấn động, chịu va chạm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.