shock-proof nghĩa là chịu chấn động, chịu va chạm.
Nghĩa của shock-proof
Tính từ
Chịu chấn động, chịu va chạm (nhất là đồng hồ đeo tay).
Câu hỏi thường gặp
shock-proof nghĩa là gì?
shock-proof (tính từ) nghĩa là chịu chấn động, chịu va chạm.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.