shocker
UK/ˈʃɒkə/
US/ˈʃɑkɚ/
giọng máy của trình duyệt
shocker nghĩa là mẫu tồi, mẫu xấu.
Nghĩa của shocker
Danh từ
- Thông tục Mẫu tồi, mẫu xấu.
- Người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt.
- Tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền.
Dạng từ của shocker
| Số nhiều | shockers |
Câu hỏi thường gặp
shocker nghĩa là gì?
shocker (danh từ) nghĩa là mẫu tồi, mẫu xấu.
shocker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shocker: giọng Anh (UK) /ˈʃɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑkɚ/.