TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shocker

UK/ˈʃɒkə/ US/ˈʃɑkɚ/ giọng máy của trình duyệt

shocker nghĩa là mẫu tồi, mẫu xấu.

Nghĩa của shocker

Danh từ

  1. Thông tục Mẫu tồi, mẫu xấu.
  2. Người chướng tai gai mắt, vật chướng tai gai mắt.
  3. Tiểu thuyết giật gân ba xu, tiểu thuyết giật gân rẻ tiền.

Dạng từ của shocker

Số nhiềushockers

Câu hỏi thường gặp

shocker nghĩa là gì?

shocker (danh từ) nghĩa là mẫu tồi, mẫu xấu.

shocker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shocker: giọng Anh (UK) /ˈʃɒkə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.