Công nhân tiên tiến (trong phong trào thi đua cải tiến kỹ thuật).
Dạng từ của shock-worker
Số nhiều
shock workers
Câu hỏi thường gặp
shock-worker nghĩa là gì?
shock-worker (danh từ) nghĩa là công nhân tiên tiến.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.