TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoddily

US/ˈʃɑː.di.li/ giọng máy của trình duyệt

shoddily nghĩa là làm bằng vải tồi, giả mạo.

Nghĩa của shoddily

Phó từ

  1. Làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi.
  2. Giả mạo.
  3. Xấu, chất lượng kém.

Dạng từ của shoddily

So sánh hơnmore shoddily
So sánh nhấtmost shoddily

Câu hỏi thường gặp

shoddily nghĩa là gì?

shoddily (phó từ) nghĩa là làm bằng vải tồi, giả mạo.

shoddily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoddily: giọng Mỹ (US) /ˈʃɑː.di.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.