TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoddy

UK/ˈʃɒd.i/ US/ˈʃɑ.di/ giọng máy của trình duyệt

shoddy nghĩa là vải tái sinh, hàng xấu, hàng thứ phẩm, làm bằng vải tồi.

Nghĩa của shoddy

Danh từ

  1. Vải tái sinh.
  2. Hàng xấu, hàng thứ phẩm.

Tính từ

  1. Làm bằng vải tái sinh, làm bằng vải tồi.
  2. Giả mạo.
  3. Xấu, không có giá trị.

Dạng từ của shoddy

So sánh hơnshoddier
So sánh nhấtshoddiest
Số nhiềushoddies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoddy

Đồng nghĩa

Họ từ của shoddy

Câu hỏi thường gặp

shoddy nghĩa là gì?

shoddy (danh từ, tính từ) nghĩa là vải tái sinh, hàng xấu, hàng thứ phẩm, làm bằng vải tồi.

shoddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoddy: giọng Anh (UK) /ˈʃɒd.i/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑ.di/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.