shoot away
giọng máy của trình duyệt
shoot away nghĩa là bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết.
Nghĩa của shoot away
Cụm từ
- Bắn bay đi, bắn văng đi.
- Bắn hết (đạn).
- to shoot away all one's ammunitionbắn hết đạn
Câu hỏi thường gặp
shoot away nghĩa là gì?
shoot away (cụm từ) nghĩa là bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết.