TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoot away

giọng máy của trình duyệt

shoot away nghĩa là bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết.

Nghĩa của shoot away

Cụm từ

  1. Bắn bay đi, bắn văng đi.
  2. Bắn hết (đạn).
    • to shoot away all one's ammunitionbắn hết đạn

Câu hỏi thường gặp

shoot away nghĩa là gì?

shoot away (cụm từ) nghĩa là bắn bay đi, bắn văng đi, bắn hết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.