shoot-out
US/ˈʃuːt.ˌɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
shoot-out nghĩa là cuộc đấu súng.
Nghĩa của shoot-out
Danh từ
- Cuộc đấu súng.
Dạng từ của shoot-out
| Ngôi thứ ba số ít | shoots out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shooting out |
| Quá khứ phân từ | shot out |
| Quá khứ | shot out |
Câu hỏi thường gặp
shoot-out nghĩa là gì?
shoot-out (danh từ) nghĩa là cuộc đấu súng.
shoot-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoot-out: giọng Mỹ (US) /ˈʃuːt.ˌɑʊt/.