TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoot-out

US/ˈʃuːt.ˌɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

shoot-out nghĩa là cuộc đấu súng.

Nghĩa của shoot-out

Danh từ

  1. Cuộc đấu súng.

Dạng từ của shoot-out

Ngôi thứ ba số ítshoots out
Hiện tại phân từ (-ing)shooting out
Quá khứ phân từshot out
Quá khứshot out

Câu hỏi thường gặp

shoot-out nghĩa là gì?

shoot-out (danh từ) nghĩa là cuộc đấu súng.

shoot-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shoot-out: giọng Mỹ (US) /ˈʃuːt.ˌɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.