TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoot down

giọng máy của trình duyệt

shoot down nghĩa là bắn rơi, bắn trúng, bắn hạ.

Nghĩa của shoot down

Cụm động từ

  1. Bắn rơi.

Dạng từ của shoot down

Ngôi thứ ba số ítshoots down
Hiện tại phân từ (-ing)shooting down
Quá khứ phân từshot down
Quá khứshot down

Câu hỏi thường gặp

shoot down nghĩa là gì?

shoot down (cụm động từ) nghĩa là bắn rơi, bắn trúng, bắn hạ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.