shoot down
giọng máy của trình duyệt
shoot down nghĩa là bắn rơi, bắn trúng, bắn hạ.
Nghĩa của shoot down
Cụm động từ
- Bắn rơi.
Dạng từ của shoot down
| Ngôi thứ ba số ít | shoots down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shooting down |
| Quá khứ phân từ | shot down |
| Quá khứ | shot down |
Câu hỏi thường gặp
shoot down nghĩa là gì?
shoot down (cụm động từ) nghĩa là bắn rơi, bắn trúng, bắn hạ.