TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoot forth

giọng máy của trình duyệt

shoot forth nghĩa là thoáng qua như chớp, thoảng qua như gió, đâm chồi.

Nghĩa của shoot forth

Cụm từ

  1. Thoáng qua như chớp, thoảng qua như gió.
  2. Đâm chồi (cây).

Câu hỏi thường gặp

shoot forth nghĩa là gì?

shoot forth (cụm từ) nghĩa là thoáng qua như chớp, thoảng qua như gió, đâm chồi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.