shooter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃuːtəː/
US/ˈʃutɚ/
giọng máy của trình duyệt
shooter nghĩa là người bắn súng, người đi săn, xạ thủ, tay súng.
Nghĩa của shooter
Danh từ
- Người bắn súng.
- Người đi săn.
- Quả bóng (crickê) là là trên mặt đất.
- Thể dục, thể thao Người sút (bóng đá).
- Súng, súng lục (dùng trong từ ghép).
- six-shootersúng sáu, súng lục
Dạng từ của shooter
| Số nhiều | shooters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shooter
Đồng nghĩa
Họ từ của shooter
Câu hỏi thường gặp
shooter nghĩa là gì?
shooter (danh từ) nghĩa là người bắn súng, người đi săn, xạ thủ, tay súng.
shooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shooter: giọng Anh (UK) /ˈʃuːtəː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃutɚ/.