TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shooter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃuːtəː/ US/ˈʃutɚ/ giọng máy của trình duyệt

shooter nghĩa là người bắn súng, người đi săn, xạ thủ, tay súng.

Nghĩa của shooter

Danh từ

  1. Người bắn súng.
  2. Người đi săn.
  3. Quả bóng (crickê) là là trên mặt đất.
  4. Thể dục, thể thao Người sút (bóng đá).
  5. Súng, súng lục (dùng trong từ ghép).
    • six-shootersúng sáu, súng lục

Dạng từ của shooter

Số nhiềushooters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shooter

Đồng nghĩa

Họ từ của shooter

Câu hỏi thường gặp

shooter nghĩa là gì?

shooter (danh từ) nghĩa là người bắn súng, người đi săn, xạ thủ, tay súng.

shooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shooter: giọng Anh (UK) /ˈʃuːtəː/, giọng Mỹ (US) /ˈʃutɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.