shoot the cat
giọng máy của trình duyệt
shoot the cat nghĩa là nôn, mửa.
Nghĩa của shoot the cat
Cụm động từ
- (Từ lóng) Nôn, mửa.
Dạng từ của shoot the cat
| Ngôi thứ ba số ít | shoots the cat |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shooting the cat |
| Quá khứ phân từ | shot the cat |
| Quá khứ | shot the cat |
Câu hỏi thường gặp
shoot the cat nghĩa là gì?
shoot the cat (cụm động từ) nghĩa là nôn, mửa.