TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoot up

giọng máy của trình duyệt

shoot up nghĩa là lớn mau, lớn nhanh, bắn trúng nhiều phát.

Nghĩa của shoot up

Cụm động từ

  1. Lớn mau, lớn nhanh, lớn vọt.
  2. Bắn trúng nhiều phát.
  3. (Thông tục) Khủng bố; triệt hạ.

Dạng từ của shoot up

Ngôi thứ ba số ítshoots up
Hiện tại phân từ (-ing)shooting up
Quá khứ phân từshot up
Quá khứshot up
Số nhiềushoot-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoot up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shoot up nghĩa là gì?

shoot up (cụm động từ) nghĩa là lớn mau, lớn nhanh, bắn trúng nhiều phát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.