shoot up
giọng máy của trình duyệt
shoot up nghĩa là lớn mau, lớn nhanh, bắn trúng nhiều phát.
Nghĩa của shoot up
Cụm động từ
- Lớn mau, lớn nhanh, lớn vọt.
- Bắn trúng nhiều phát.
- (Thông tục) Khủng bố; triệt hạ.
Dạng từ của shoot up
| Ngôi thứ ba số ít | shoots up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shooting up |
| Quá khứ phân từ | shot up |
| Quá khứ | shot up |
| Số nhiều | shoot-ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoot up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shoot up nghĩa là gì?
shoot up (cụm động từ) nghĩa là lớn mau, lớn nhanh, bắn trúng nhiều phát.