TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shooting-licence

giọng máy của trình duyệt

shooting-licence nghĩa là giấy phép săn bắn.

Nghĩa của shooting-licence

Danh từ

  1. Giấy phép săn bắn.

Câu hỏi thường gặp

shooting-licence nghĩa là gì?

shooting-licence (danh từ) nghĩa là giấy phép săn bắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.