TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shooting

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃuːtɪŋ/ US/ˈʃuːtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

shooting nghĩa là sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn.

Nghĩa của shooting

Danh từ

  1. Sự bắn, sự phóng đi.
  2. Khu vực săn bắn.
  3. Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.
  4. Sự sút (bóng).
  5. Cơn đau nhói.
  6. Sự chụp ảnh, sự quay phim.

Dạng từ của shooting

Số nhiềushootings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shooting

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với shooting

  • While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky. Tom đang nhìn qua cửa sổ thì một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shooting nghĩa là gì?

shooting (danh từ) nghĩa là sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn.

shooting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shooting: giọng Anh (UK) /ˈʃuːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃuːtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.