shooting
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃuːtɪŋ/
US/ˈʃuːtɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
shooting nghĩa là sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn.
Nghĩa của shooting
Danh từ
- Sự bắn, sự phóng đi.
- Khu vực săn bắn.
- Quyền săn bắn ở các khu vực quy định.
- Sự sút (bóng).
- Cơn đau nhói.
- Sự chụp ảnh, sự quay phim.
Dạng từ của shooting
| Số nhiều | shootings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shooting
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shooting
- While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky. Tom đang nhìn qua cửa sổ thì một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shooting nghĩa là gì?
shooting (danh từ) nghĩa là sự bắn, sự phóng đi, khu vực săn bắn.
shooting phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shooting: giọng Anh (UK) /ˈʃuːtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈʃuːtɪŋ/.