shop
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɒp/
US/ʃɑp/
giọng máy của trình duyệt
shop nghĩa là cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, đi mua hàng.
Nghĩa của shop
Danh từ
- Cửa hàng, cửa hiệu.
- Phân xưởng.
- Từ lóng Cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn.
- to set up shopbắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
- to shut up shopthôi làm việc gì; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu
Động từ
- Đi mua hàng, đi chợ; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi khảo giá.
- Từ lóng Bỏ tù, bắt giam.
- Từ lóng Khai báo cho (đồng loã) bị tù.
Dạng từ của shop
| Số nhiều | shops |
| Ngôi thứ ba số ít | shops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shopping |
| Quá khứ phân từ | shopped |
| Quá khứ | shopped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shop
Đồng nghĩa
Họ từ của shop
Cụm từ, thành ngữ với shop
- all over the shop — (Từ lóng) Lung tung, lộn xộn; khắp mọi nơi.
- to come to the wrong shop — Hỏi nhầm chỗ; hỏi nhầm người.
- to sink the shop — Không bàn đến chuyện làm ăn; không bàn đến chuyện chuyên môn; Giấu nghề nghiệp.
- to talk shop — Nói chuyện làm ăn, nói chuyện công tác; nói chuyện chuyên môn, nói chuyện nghề nghiệp.
Câu ví dụ với shop
- She bought a book at the shop. Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
- She went from one shop to another. Nó đã đi từ cửa hàng này đến cửa hàng khác.
- Can I have a coffee shop nearby? Tôi có thể tìm thấy một quán cà phê nào gần đây không?
- We'll meet in front of the shop. Chúng ta sẽ gặp nhau trước cửa hàng.
- The shop is open from Monday to Saturday. Cửa hàng đó mở cửa từ thứ Hai đến thứ Bảy.
- He is the owner of the liquor shop. Ông ấy là chủ quán rượu đó.
- She is the manager of a coffee shop. Cô ấy là quản lý của một quán cà phê.
- It’s Lyly’s Coffee shop. Nó là quán cà phê Lyly.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shop nghĩa là gì?
shop (danh từ, động từ) nghĩa là cửa hàng, cửa hiệu, phân xưởng, đi mua hàng.
shop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shop: giọng Anh (UK) /ʃɒp/, giọng Mỹ (US) /ʃɑp/.