TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoplifter

giọng máy của trình duyệt

shoplifter nghĩa là Kẻ cắp giả làm khách mua hàng.

Nghĩa của shoplifter

Danh từ

  1. Kẻ cắp giả làm khách mua hàng.

Dạng từ của shoplifter

Số nhiềushoplifters

Câu hỏi thường gặp

shoplifter nghĩa là gì?

shoplifter (danh từ) nghĩa là Kẻ cắp giả làm khách mua hàng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.