shoplift
UK/ˈʃɒplɪft/
US/ˈʃɒplɪft/
giọng máy của trình duyệt
shoplift nghĩa là Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.
Nghĩa của shoplift
Nội động từ
- Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.
Dạng từ của shoplift
| Ngôi thứ ba số ít | shoplifts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoplifting |
| Quá khứ phân từ | shoplifted |
| Quá khứ | shoplifted |
| Số nhiều | shoplifts |
Họ từ của shoplift
Câu ví dụ với shoplift
- I don't know what to do about his shoplifting. Tôi không biết phải làm gì với hành vi trộm cắp vặt cửa hàng của anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shoplift nghĩa là gì?
shoplift (nội động từ) nghĩa là Ăn cắp hàng hoá của một cửa hàng trong lúc giả làm khách hàng.
shoplift phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shoplift: giọng Anh (UK) /ˈʃɒplɪft/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɒplɪft/.