shoplifting
giọng máy của trình duyệt
shoplifting nghĩa là Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).
Nghĩa của shoplifting
Danh từ
- Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).
Dạng từ của shoplifting
| Số nhiều | shopliftings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoplifting
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với shoplifting
- I don't know what to do about his shoplifting. Tôi không biết phải làm gì với hành vi trộm cắp vặt cửa hàng của anh ta.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shoplifting nghĩa là gì?
shoplifting (danh từ) nghĩa là Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).