TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shoplifting

giọng máy của trình duyệt

shoplifting nghĩa là Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).

Nghĩa của shoplifting

Danh từ

  1. Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).

Dạng từ của shoplifting

Số nhiềushopliftings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shoplifting

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với shoplifting

  • I don't know what to do about his shoplifting. Tôi không biết phải làm gì với hành vi trộm cắp vặt cửa hàng của anh ta.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

shoplifting nghĩa là gì?

shoplifting (danh từ) nghĩa là Sự ăn cắp ở các cửa hàng (bằng cách giả làm khách mua hàng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.