TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shopper

UK/ˈʃɒp.ə/ US/ˈʃɑ.pɚ/ giọng máy của trình duyệt

shopper nghĩa là người đi mua hàng.

Nghĩa của shopper

Danh từ

  1. Người đi mua hàng.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhân viên đi khảo giá (người được một cửa hiệu thuê để đi so sánh mặt hàng và giá cả của các cửa hiệu khác) (cg comparison shopper).

Dạng từ của shopper

Số nhiềushoppers

Câu hỏi thường gặp

shopper nghĩa là gì?

shopper (danh từ) nghĩa là người đi mua hàng.

shopper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shopper: giọng Anh (UK) /ˈʃɒp.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃɑ.pɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.