TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shore-line

giọng máy của trình duyệt

shore-line nghĩa là đường nước gập bờ, dải đất ven bờ.

Nghĩa của shore-line

Danh từ

  1. Đường nước gập bờ.
  2. Dải đất ven bờ.

Câu hỏi thường gặp

shore-line nghĩa là gì?

shore-line (danh từ) nghĩa là đường nước gập bờ, dải đất ven bờ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.