TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shore

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɔː/ US/ʃɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

shore nghĩa là bờ biển, bờ.

Nghĩa của shore

Danh từ

  1. Bờ biển.

Dạng từ của shore

Số nhiềushores
Ngôi thứ ba số ítshores
Hiện tại phân từ (-ing)shoring
Quá khứ phân từshored
Quá khứshored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shore

Đồng nghĩa

Họ từ của shore

Câu hỏi thường gặp

shore nghĩa là gì?

shore (danh từ) nghĩa là bờ biển, bờ.

shore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shore: giọng Anh (UK) /ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ʃɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.