shore
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ʃɔː/
US/ʃɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
shore nghĩa là bờ biển, bờ.
Nghĩa của shore
Danh từ
- Bờ biển.
Dạng từ của shore
| Số nhiều | shores |
| Ngôi thứ ba số ít | shores |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shoring |
| Quá khứ phân từ | shored |
| Quá khứ | shored |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shore
Đồng nghĩa
Họ từ của shore
Câu hỏi thường gặp
shore nghĩa là gì?
shore (danh từ) nghĩa là bờ biển, bờ.
shore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shore: giọng Anh (UK) /ʃɔː/, giọng Mỹ (US) /ʃɔɹ/.