TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-armed

giọng máy của trình duyệt

short-armed nghĩa là có cánh tay ngắn.

Nghĩa của short-armed

Tính từ

  1. Có cánh tay ngắn.
  2. Đánh bằng cánh tay gập vào (cú đánh).

Câu hỏi thường gặp

short-armed nghĩa là gì?

short-armed (tính từ) nghĩa là có cánh tay ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.