TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-change

US/ˈʃɔrt.ˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

short-change nghĩa là lừa bịp, đánh lừa.

Nghĩa của short-change

Động từ

  1. Trả thiếu tiền khi đổi.
  2. Lừa bịp, đánh lừa.

Câu hỏi thường gặp

short-change nghĩa là gì?

short-change (động từ) nghĩa là lừa bịp, đánh lừa.

short-change phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-change: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.