TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-day

US/ˈʃɔrt.ˌdeɪ/ giọng máy của trình duyệt

short-day nghĩa là ngắn ngày.

Nghĩa của short-day

Tính từ

  1. Thực vật học Ngắn ngày (hoa).

Câu hỏi thường gặp

short-day nghĩa là gì?

short-day (tính từ) nghĩa là ngắn ngày.

short-day phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-day: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˌdeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.