TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-cycle

giọng máy của trình duyệt

short-cycle nghĩa là Thuộc thời gian đào tạo ngắn hơn.

Nghĩa của short-cycle

Tính từ

  1. Thuộc thời gian đào tạo ngắn hơn.

Câu hỏi thường gặp

short-cycle nghĩa là gì?

short-cycle (tính từ) nghĩa là Thuộc thời gian đào tạo ngắn hơn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.