short-dated
giọng máy của trình duyệt
short-dated nghĩa là ngắn kỳ.
Nghĩa của short-dated
Tính từ
- Ngắn kỳ (phiếu, hoá đơn).
Dạng từ của short-dated
| So sánh hơn | more short-dated |
| So sánh nhất | most short-dated |
Cụm từ, thành ngữ với short-dated
- short-dated securities — Các chứng khoán ngắn hạn.
Câu hỏi thường gặp
short-dated nghĩa là gì?
short-dated (tính từ) nghĩa là ngắn kỳ.