short-haired
giọng máy của trình duyệt
short-haired nghĩa là tốc ký.
Nghĩa của short-haired
Danh từ
- Tốc ký.
- to take a speech down in short-hairedghi tốc ký một bài diễn văn
- short-haired typistngười đánh máy kiêm tốc ký
Dạng từ của short-haired
| So sánh hơn | shorter-haired |
| So sánh nhất | shortest-haired |
Câu hỏi thường gặp
short-haired nghĩa là gì?
short-haired (danh từ) nghĩa là tốc ký.