TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-lived

US/ʃɔɹtˈlɪvd/ giọng máy của trình duyệt

short-lived nghĩa là ngắn.

Nghĩa của short-lived

Tính từ

  1. Ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn.

Dạng từ của short-lived

So sánh hơnshorter-lived
So sánh nhấtshortest-lived

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-lived

Trái nghĩa

Họ từ của short-lived

Câu hỏi thường gặp

short-lived nghĩa là gì?

short-lived (tính từ) nghĩa là ngắn.

short-lived phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-lived: giọng Mỹ (US) /ʃɔɹtˈlɪvd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.