short-lived
US/ʃɔɹtˈlɪvd/
giọng máy của trình duyệt
short-lived nghĩa là ngắn.
Nghĩa của short-lived
Tính từ
- Ngắn, tồn tại trong một thời gian ngắn.
Dạng từ của short-lived
| So sánh hơn | shorter-lived |
| So sánh nhất | shortest-lived |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-lived
Trái nghĩa
Họ từ của short-lived
Câu hỏi thường gặp
short-lived nghĩa là gì?
short-lived (tính từ) nghĩa là ngắn.
short-lived phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của short-lived: giọng Mỹ (US) /ʃɔɹtˈlɪvd/.