TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-head

giọng máy của trình duyệt

short-head nghĩa là Về trước gần một đầu ngựa (đua ngựa).

Nghĩa của short-head

Ngoại động từ

  1. Về trước gần một đầu ngựa (đua ngựa).

Dạng từ của short-head

Số nhiềushort heads

Câu hỏi thường gặp

short-head nghĩa là gì?

short-head (ngoại động từ) nghĩa là Về trước gần một đầu ngựa (đua ngựa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.