TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-order

US/ˈʃɔrt.ˈɔr.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

short-order nghĩa là món ăn làm vội, vội, mau.

Nghĩa của short-order

Tính từ

  1. Thuộc Món ăn làm vội.
    • a short-order dinnerbữa cơm làm vội
  2. Vội, mau, nhanh.

Dạng từ của short-order

Số nhiềushort orders

Câu hỏi thường gặp

short-order nghĩa là gì?

short-order (tính từ) nghĩa là món ăn làm vội, vội, mau.

short-order phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-order: giọng Mỹ (US) /ˈʃɔrt.ˈɔr.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.