TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short run adjustments

giọng máy của trình duyệt

short run adjustments nghĩa là Những điều chỉnh giá ngắn hạn.

Nghĩa của short run adjustments

Danh từ

  1. Kinh tế học Những điều chỉnh giá ngắn hạn.

Câu hỏi thường gặp

short run adjustments nghĩa là gì?

short run adjustments (danh từ) nghĩa là Những điều chỉnh giá ngắn hạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.