short-staffed
giọng máy của trình duyệt
short-staffed nghĩa là thiếu nhân sự.
Nghĩa của short-staffed
Tính từ
- Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.
Dạng từ của short-staffed
| So sánh hơn | more short-staffed |
| So sánh nhất | most short-staffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-staffed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
short-staffed nghĩa là gì?
short-staffed (tính từ) nghĩa là thiếu nhân sự.