TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-staffed

giọng máy của trình duyệt

short-staffed nghĩa là thiếu nhân sự.

Nghĩa của short-staffed

Tính từ

  1. Không có đủ nhân sự làm việc; thiếu nhân sự.

Dạng từ của short-staffed

So sánh hơnmore short-staffed
So sánh nhấtmost short-staffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-staffed

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-staffed nghĩa là gì?

short-staffed (tính từ) nghĩa là thiếu nhân sự.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.