TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undermanned

US/ˌən.dɜː.ˈmænd/ giọng máy của trình duyệt

undermanned nghĩa là thiếu thuỷ thủ, thiếu nhân công.

Nghĩa của undermanned

Tính từ

  1. Thiếu thuỷ thủ (tàu thuỷ); thiếu nhân công (hầm mỏ).

Dạng từ của undermanned

So sánh hơnmore undermanned
So sánh nhấtmost undermanned

Câu hỏi thường gặp

undermanned nghĩa là gì?

undermanned (tính từ) nghĩa là thiếu thuỷ thủ, thiếu nhân công.

undermanned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undermanned: giọng Mỹ (US) /ˌən.dɜː.ˈmænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.