TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-time working

US/ ˈwɜː.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

short-time working nghĩa là làm việc ít giờ.

Nghĩa của short-time working

Danh từ

  1. Kinh tế học Làm việc ít giờ.

Câu hỏi thường gặp

short-time working nghĩa là gì?

short-time working (danh từ) nghĩa là làm việc ít giờ.

short-time working phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-time working: giọng Mỹ (US) / ˈwɜː.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.