TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-wave

UK/ˈʃɔːt weɪv/ US/ˈʃoɹt ˌweɪv/ giọng máy của trình duyệt

short-wave nghĩa là làn sóng ngắn, sóng ngắn.

Nghĩa của short-wave

Danh từ

  1. Rađiô Làn sóng ngắn.

Tính từ

  1. Rađiô Sóng ngắn.
    • short-wave radio stationđài phát thanh làn sóng ngắn

Dạng từ của short-wave

Số nhiềushort waves

Câu hỏi thường gặp

short-wave nghĩa là gì?

short-wave (danh từ, tính từ) nghĩa là làn sóng ngắn, sóng ngắn.

short-wave phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-wave: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːt weɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoɹt ˌweɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.