TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

short-winded

UK/ʃɔːtˈwɪndɪd/ giọng máy của trình duyệt

short-winded nghĩa là Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nghĩa của short-winded

Tính từ

  1. Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Dạng từ của short-winded

So sánh hơnmore short-winded
So sánh nhấtmost short-winded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-winded

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

short-winded nghĩa là gì?

short-winded (tính từ) nghĩa là Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

short-winded phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của short-winded: giọng Anh (UK) /ʃɔːtˈwɪndɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.