short-winded
UK/ʃɔːtˈwɪndɪd/
giọng máy của trình duyệt
short-winded nghĩa là Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nghĩa của short-winded
Tính từ
- Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Dạng từ của short-winded
| So sánh hơn | more short-winded |
| So sánh nhất | most short-winded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với short-winded
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
short-winded nghĩa là gì?
short-winded (tính từ) nghĩa là Ngắn hơi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
short-winded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của short-winded: giọng Anh (UK) /ʃɔːtˈwɪndɪd/.