shortcut
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈʃɔːtkʌt/
US/ˈʃoɹtˌkʌt/
giọng máy của trình duyệt
shortcut nghĩa là phím rút gọn, phím tắt, lối tắt, đường tắt.
Nghĩa của shortcut
Danh từ
- Phím rút gọn, phím tắt.
Dạng từ của shortcut
| Số nhiều | shortcuts |
| Ngôi thứ ba số ít | shortcuts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shortcutting |
| Quá khứ phân từ | shortcutted |
| Quá khứ | shortcutted |
Họ từ của shortcut
Câu ví dụ với shortcut
- He took a shortcut to school through the park. Anh ấy đã đi đường tắt đến trường thông qua công viên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
shortcut nghĩa là gì?
shortcut (danh từ) nghĩa là phím rút gọn, phím tắt, lối tắt, đường tắt.
shortcut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shortcut: giọng Anh (UK) /ˈʃɔːtkʌt/, giọng Mỹ (US) /ˈʃoɹtˌkʌt/.